Bỏ qua điều hướng
Từ điển

延缓

Bính âmyánhuǎnHán-Việtduyên hoãnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm chậm lại, trì hoãn, hoãn lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 推迟;使进程放慢。

    适当运动可以延缓身体的衰老。

    shìdàng yùndòng kěyǐ yánhuǎn shēntǐ de shuāilǎo.

    Vận động hợp lý có thể làm chậm quá trình lão hóa của cơ thể.

Cụm thường gặp

延缓衰老 (làm chậm lão hóa) / 延缓进度 (làm chậm tiến độ) / 不可延缓 (không thể trì hoãn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 延缓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.