Bỏ qua điều hướng
Từ điển

零碎

Bính âmlíngsuìHán-Việtlinh toáiTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

vụn vặt; lặt vặt; rời rạc; đồ lặt vặt; những thứ linh tinh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vụn vặt; lặt vặt; rời rạc

    细碎、不完整、不集中

    我利用零碎的时间背单词。

    Wǒ lìyòng língsuì de shíjiān bèi dāncí.

    Tôi tận dụng những khoảng thời gian vụn vặt để học từ.

  1. đồ lặt vặt; những thứ linh tinh

    零星细碎的东西

    抽屉里装满了各种零碎。

    Chōuti lǐ zhuāng mǎn le gè zhǒng língsuì.

    Trong ngăn kéo chất đầy đủ thứ đồ lặt vặt.

Cụm thường gặp

零碎时间 (thời gian vụn vặt) / 零碎的活儿 (việc lặt vặt) / 一些零碎 (mấy thứ linh tinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 零碎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.