Bỏ qua điều hướng
Từ điển

运河

Bính âmyùnhéHán-Việtvận hàTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kênh đào; con kênh nhân tạo dùng cho giao thông hoặc thủy lợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人工开凿的用于航运或灌溉的水道

    这条运河连接了南北两大水系,航运十分繁忙。

    zhè tiáo yùnhé liánjiē le nánběi liǎng dà shuǐxì, hángyùn shífēn fánmáng.

    Con kênh đào này nối liền hai hệ thống sông lớn nam bắc, giao thông thủy rất nhộn nhịp.

Cụm thường gặp

开凿运河 (đào kênh) / 京杭运河 (kênh Kinh Hàng) / 运河两岸 (hai bờ kênh đào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 运河. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.