Bỏ qua điều hướng
Từ điển

腐败

Bính âmfǔbàiHán-Việthủ bạiTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

hủ bại, thối nát, tham nhũng (chế độ, tổ chức, đạo đức đen tối, sa đọa); thối rữa, biến chất (thức ăn, chất hữu cơ hư hỏng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hủ bại, thối nát, tham nhũng (chế độ, tổ chức, đạo đức đen tối, sa đọa)

    (制度、组织、行为等)混乱黑暗、堕落

    这个政权因腐败无能而垮台。

    zhège zhèngquán yīn fǔbài wúnéng ér kuǎtái.

    Chính quyền này sụp đổ vì hủ bại, bất tài.

  1. thối rữa, biến chất (thức ăn, chất hữu cơ hư hỏng)

    (有机物)腐烂、变质

    食物在高温下很容易腐败。

    shíwù zài gāowēn xià hěn róngyì fǔbài.

    Thức ăn trong nhiệt độ cao rất dễ thối rữa.

Cụm thường gặp

贪污腐败 (tham ô hủ bại) / 政治腐败 (tham nhũng chính trị) / 腐败变质 (thối rữa biến chất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 腐败. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.