Bỏ qua điều hướng
Từ điển

腐朽

Bính âmfǔxiǔHán-Việthủ hủTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

mục nát, mục ruỗng (gỗ, chất hữu cơ lâu ngày mục rữa); hủ hóa, lạc hậu suy đồi (ví tư tưởng, chế độ, lối sống)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mục nát, mục ruỗng (gỗ, chất hữu cơ lâu ngày mục rữa)

    木料等有机物因长期风吹雨打等而朽烂

    这些木桩年久失修,早已腐朽。

    zhèxiē mùzhuāng niánjiǔ shīxiū, zǎoyǐ fǔxiǔ.

    Những cây cọc gỗ này lâu năm không tu sửa, đã mục nát từ lâu.

  1. hủ hóa, lạc hậu suy đồi (ví tư tưởng, chế độ, lối sống)

    比喻思想陈腐、生活堕落或制度落后

    我们要摒弃腐朽落后的思想观念。

    wǒmen yào bìngqì fǔxiǔ luòhòu de sīxiǎng guānniàn.

    Chúng ta phải loại bỏ những tư tưởng hủ hóa lạc hậu.

Cụm thường gặp

腐朽的木头 (gỗ mục) / 腐朽思想 (tư tưởng hủ hóa) / 化腐朽为神奇 (biến hủ hóa thành kỳ diệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 腐朽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.