腐烂
Bính âmfǔlànHán-Việthủ lạnTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
thối rữa, mục rữa (chất hữu cơ bị vi sinh phân hủy, biến chất); mục nát, thối nát (ví tư tưởng, chế độ suy đồi)
Nghĩa theo từ loại
动
thối rữa, mục rữa (chất hữu cơ bị vi sinh phân hủy, biến chất)
有机体由于微生物作用而分解、变质
掉在地上的水果很快就腐烂了。
diào zài dìshàng de shuǐguǒ hěn kuài jiù fǔlànle.
Trái cây rơi xuống đất rất nhanh đã thối rữa.
形
mục nát, thối nát (ví tư tưởng, chế độ suy đồi)
比喻思想、制度等腐朽堕落
那是一个腐烂透顶的旧制度。
nà shì yí gè fǔlàn tòudǐng de jiù zhìdù.
Đó là một chế độ cũ mục nát đến tận cùng.
Cụm thường gặp
腐烂发臭 (thối rữa bốc mùi) / 防止腐烂 (chống thối rữa) / 腐烂的伤口 (vết thương lở loét)
腐
烂
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 腐烂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.