豆腐
Bính âmdòufuHán-Việtđậu hủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
đậu phụ, đậu hũ
Giải nghĩa & ví dụ
用黄豆制成的食品
我最喜欢吃麻婆豆腐。
wǒ zuì xǐhuān chī mápó dòufu.
Tôi thích nhất món đậu phụ Tứ Xuyên.
Cụm thường gặp
一块豆腐 (một miếng đậu phụ) / 麻婆豆腐 (đậu phụ Tứ Xuyên) / 豆腐汤 (canh đậu phụ)
豆
腐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 豆腐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.