Bỏ qua điều hướng
Từ điển

豆腐

Bính âmdòufuHán-Việtđậu hủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đậu phụ, đậu hũ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用黄豆制成的食品

    我最喜欢吃麻婆豆腐。

    wǒ zuì xǐhuān chī mápó dòufu.

    Tôi thích nhất món đậu phụ Tứ Xuyên.

Cụm thường gặp

一块豆腐 (một miếng đậu phụ) / 麻婆豆腐 (đậu phụ Tứ Xuyên) / 豆腐汤 (canh đậu phụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 豆腐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.