Bỏ qua điều hướng
Từ điển

豆芽

Bính âmdòuyáHán-Việtđậu nhaTừ loạidanh từ

giá đỗ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 豆子发出来的嫩芽,可以炒着吃

    河粉里常常放豆芽。

    Héfěn lǐ chángcháng fàng dòuyá.

    Trong phở thường bỏ giá.

Cụm thường gặp

炒豆芽 (xào giá) / 一把豆芽 (một nắm giá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 豆芽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.