Bỏ qua điều hướng
Từ điển

萌芽

Bính âmméngyáHán-Việtmanh nhaTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

nảy mầm; nhen nhóm; mới bắt đầu manh nha; mầm; mầm mống; mối manh (của sự việc mới sinh)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nảy mầm; nhen nhóm; mới bắt đầu manh nha

    植物生芽;比喻事物刚开始发生

    新的思想正在悄悄萌芽。

    xīn de sīxiǎng zhèngzài qiāoqiāo méngyá.

    Tư tưởng mới đang lặng lẽ nảy mầm.

  1. mầm; mầm mống; mối manh (của sự việc mới sinh)

    草木新长出的芽;比喻新生而未成形的事物

    这只是问题的萌芽,必须及早处理。

    zhè zhǐshì wèntí de méngyá, bìxū jízǎo chǔlǐ.

    Đây mới chỉ là mầm mống của vấn đề, phải xử lý sớm.

Cụm thường gặp

处于萌芽 (đang manh nha) / 扼杀在萌芽 (bóp chết từ trong trứng) / 萌芽状态 (trạng thái mầm mống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 萌芽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.