萌芽
Bính âmméngyáHán-Việtmanh nhaTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
nảy mầm; nhen nhóm; mới bắt đầu manh nha; mầm; mầm mống; mối manh (của sự việc mới sinh)
Nghĩa theo từ loại
动
nảy mầm; nhen nhóm; mới bắt đầu manh nha
植物生芽;比喻事物刚开始发生
新的思想正在悄悄萌芽。
xīn de sīxiǎng zhèngzài qiāoqiāo méngyá.
Tư tưởng mới đang lặng lẽ nảy mầm.
名
mầm; mầm mống; mối manh (của sự việc mới sinh)
草木新长出的芽;比喻新生而未成形的事物
这只是问题的萌芽,必须及早处理。
zhè zhǐshì wèntí de méngyá, bìxū jízǎo chǔlǐ.
Đây mới chỉ là mầm mống của vấn đề, phải xử lý sớm.
Cụm thường gặp
处于萌芽 (đang manh nha) / 扼杀在萌芽 (bóp chết từ trong trứng) / 萌芽状态 (trạng thái mầm mống)
萌
芽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 萌芽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.