监护
Bính âmjiānhùHán-Việtgiám hộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giám hộ; theo dõi chăm sóc (trẻ vị thành niên, người bệnh)
Giải nghĩa & ví dụ
依法或负责监督保护未成年人或病人
父母有责任监护未成年的孩子。
fùmǔ yǒu zérèn jiānhù wèi chéngnián de háizi.
Cha mẹ có trách nhiệm giám hộ con chưa thành niên.
Cụm thường gặp
监护人 (người giám hộ) / 监护病人 (theo dõi bệnh nhân) / 履行监护 (thực hiện giám hộ)
监
护
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 监护. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
监giám