探索
Bính âmtànsuǒHán-Việtthám tácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
thăm dò, tìm tòi, khám phá
Giải nghĩa & ví dụ
多方寻求答案,解决疑难问题
科学家一直在探索宇宙的奥秘。
kēxuéjiā yīzhí zài tànsuǒ yǔzhòu de àomì.
Các nhà khoa học luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.
Cụm thường gặp
探索真理 (tìm tòi chân lý) / 探索规律 (khám phá quy luật) / 勇于探索 (dũng cảm khám phá)
探
索
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 探索. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
探thám