线索
Bính âmxiànsuǒHán-Việttuyến tácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
manh mối, đầu mối
Giải nghĩa & ví dụ
事情发展的头绪或探查问题的凭据
警方找到了重要线索。
jǐngfāng zhǎodào le zhòngyào xiànsuǒ.
Cảnh sát đã tìm được manh mối quan trọng.
Cụm thường gặp
重要线索 (manh mối quan trọng) / 寻找线索 (tìm manh mối) / 案件线索 (manh mối vụ án)
线
索
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 线索. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
线tuyến