Bỏ qua điều hướng
Từ điển

线索

Bính âmxiànsuǒHán-Việttuyến tácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

manh mối, đầu mối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情发展的头绪或探查问题的凭据

    警方找到了重要线索。

    jǐngfāng zhǎodào le zhòngyào xiànsuǒ.

    Cảnh sát đã tìm được manh mối quan trọng.

Cụm thường gặp

重要线索 (manh mối quan trọng) / 寻找线索 (tìm manh mối) / 案件线索 (manh mối vụ án)

Cách viết

线

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 线索. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.