Bỏ qua điều hướng
Từ điển

在线

Bính âmzàixiànHán-Việttại tuyếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

trực tuyến, đang kết nối mạng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通过网络连接并处于使用状态

    老师正在线为学生答疑。

    lǎoshī zhèng zàixiàn wèi xuésheng dáyí.

    Cô giáo đang trực tuyến giải đáp thắc mắc cho học sinh.

Cụm thường gặp

在线学习 (học trực tuyến) / 在线客服 (chăm sóc khách hàng trực tuyến) / 保持在线 (giữ trạng thái trực tuyến)

Cách viết

线

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 在线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.