路线
Bính âmlùxiànHán-Việtlộ tuyếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tuyến đường, lộ trình
Giải nghĩa & ví dụ
从一地到另一地所经过的道路
我们提前规划好了旅行路线。
wǒmen tíqián guīhuà hǎo le lǚxíng lùxiàn.
Chúng tôi đã lên kế hoạch lộ trình du lịch từ trước.
Cụm thường gặp
旅游路线 (tuyến du lịch) / 设计路线 (thiết kế lộ trình) / 公交路线 (tuyến xe buýt)
路
线
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 路线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.