Bỏ qua điều hướng
Từ điển

终究

Bính âmzhōngjiūHán-Việtchung cứuTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

rốt cuộc, cuối cùng thì, dù sao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 毕竟;到底

    纸终究包不住火,真相迟早会大白。

    zhǐ zhōngjiū bāobuzhù huǒ, zhēnxiàng chízǎo huì dàbái.

    Giấy rốt cuộc chẳng gói được lửa, sự thật sớm muộn cũng sẽ phơi bày.

Cụm thường gặp

终究会成功 (rốt cuộc sẽ thành công) / 终究是一场空 (cuối cùng vẫn là công cốc) / 终究难逃 (rốt cuộc khó thoát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 终究. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.