Bỏ qua điều hướng
Từ điển

厉害

Bính âmlìhaiHán-Việtlệ hạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

lợi hại, giỏi, ghê gớm; (mức độ) dữ dội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 本领高强;或程度严重、猛烈

    他中文说得真厉害。

    tā zhōngwén shuō de zhēn lìhai.

    Anh ấy nói tiếng Trung giỏi thật đấy.

Cụm thường gặp

很厉害 (rất lợi hại) / 厉害的对手 (đối thủ lợi hại) / 厉害角色 (vai vế đáng gờm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 厉害. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.