Bỏ qua điều hướng
Từ điển

再接再厉

Bính âmzàijiē-zàilìHán-Việttái tiếp tái lệTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tiếp tục nỗ lực, cố gắng hơn nữa; giữ vững đà mà phấn đấu không ngừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指一次又一次地继续努力,不松劲

    希望大家再接再厉,争取更大的成绩。

    xīwàng dàjiā zàijiē-zàilì, zhēngqǔ gèng dà de chéngjì.

    Mong mọi người tiếp tục nỗ lực, phấn đấu giành thành tích lớn hơn nữa.

Cụm thường gặp

望再接再厉 (mong tiếp tục cố gắng) / 再接再厉的精神 (tinh thần bền bỉ vươn lên) / 再接再厉创佳绩 (nỗ lực thêm lập thành tích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 再接再厉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.