算是
Bính âmsuànshìHán-Việttoán thịTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 6
được coi là; xem như là; tính là; rốt cuộc; cuối cùng cũng (biểu thị sự việc cuối cùng đạt tới)
Nghĩa theo từ loại
动
được coi là; xem như là; tính là
可以看作;被认为是
在班里他算是学得最好的。
zài bān lǐ tā suànshì xué de zuì hǎo de.
Trong lớp cậu ấy được xem là học giỏi nhất.
副
rốt cuộc; cuối cùng cũng (biểu thị sự việc cuối cùng đạt tới)
总算;表示事情终于实现
这么多年,我算是明白了。
zhème duō nián, wǒ suànshì míngbái le.
Bao nhiêu năm rồi, cuối cùng tôi cũng hiểu ra.
Cụm thường gặp
算是不错 (coi như khá ổn) / 总算是 (rốt cuộc cũng) / 也算是 (cũng coi như là)
算
是
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 算是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
算toán