Bỏ qua điều hướng
Từ điển

想象

Bính âmxiǎngxiàngHán-Việttưởng tượngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tưởng tượng, hình dung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对不在眼前的事物设想出形象

    你能想象未来的城市吗?

    nǐ néng xiǎngxiàng wèilái de chéngshì ma?

    Bạn có thể tưởng tượng thành phố trong tương lai không?

Cụm thường gặp

想象力 (sức tưởng tượng) / 难以想象 (khó tưởng tượng) / 凭空想象 (tưởng tượng vu vơ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 想象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.