现象
Bính âmxiànxiàngHán-Việthiện tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hiện tượng
Giải nghĩa & ví dụ
事物表现出来的、人能感觉到的样子
这是一种很常见的现象。
zhè shì yì zhǒng hěn chángjiàn de xiànxiàng.
Đây là một hiện tượng rất thường gặp.
Cụm thường gặp
自然现象 (hiện tượng tự nhiên) / 社会现象 (hiện tượng xã hội) / 普遍现象 (hiện tượng phổ biến)
现
象
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 现象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
现hiện