Bỏ qua điều hướng
Từ điển

现象

Bính âmxiànxiàngHán-Việthiện tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hiện tượng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物表现出来的、人能感觉到的样子

    这是一种很常见的现象。

    zhè shì yì zhǒng hěn chángjiàn de xiànxiàng.

    Đây là một hiện tượng rất thường gặp.

Cụm thường gặp

自然现象 (hiện tượng tự nhiên) / 社会现象 (hiện tượng xã hội) / 普遍现象 (hiện tượng phổ biến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 现象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.