Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大象

Bính âmdàxiàngHán-Việtđại tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

con voi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 陆地上最大的哺乳动物

    孩子们在动物园里看大象。

    háizimen zài dòngwùyuán lǐ kàn dàxiàng.

    Bọn trẻ xem voi ở sở thú.

Cụm thường gặp

一头大象 (một con voi) / 非洲大象 (voi châu Phi) / 大象鼻子 (vòi voi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.