对象
Bính âmduìxiàngHán-Việtđối tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
đối tượng (của hành động, nghiên cứu); người yêu, người để kết hôn
Giải nghĩa & ví dụ
行动或研究所针对的人或事物;恋爱结婚的对方
这本书的读者对象是青少年。
zhè běn shū de dúzhě duìxiàng shì qīngshàonián.
Đối tượng độc giả của cuốn sách này là thanh thiếu niên.
Cụm thường gặp
研究对象 (đối tượng nghiên cứu) / 找对象 (tìm người yêu) / 服务对象 (đối tượng phục vụ)
对
象
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 对象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
对đối