Bỏ qua điều hướng
Từ điển

形象

Bính âmxíngxiàngHán-Việthình tượngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

hình tượng, hình ảnh; sinh động, cụ thể, giàu hình tượng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hình tượng, hình ảnh

    能引起人思想感情的具体形状或姿态

    他在大家心中的形象很好。

    tā zài dàjiā xīnzhōng de xíngxiàng hěn hǎo.

    Hình ảnh của anh ấy trong lòng mọi người rất tốt.

  1. sinh động, cụ thể, giàu hình tượng

    描述具体、生动而能引起联想的

    老师的讲解十分形象。

    lǎoshī de jiǎngjiě shífēn xíngxiàng.

    Lời giảng của thầy giáo rất sinh động.

Cụm thường gặp

企业形象 (hình ảnh doanh nghiệp) / 树立形象 (xây dựng hình ảnh) / 形象生动 (hình tượng sinh động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 形象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.