Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外形

Bính âmwàixíngHán-Việtngoại hìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hình dáng, hình thù bên ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体外部的形状

    这辆汽车的外形非常流畅。

    zhè liàng qìchē de wàixíng fēicháng liúchàng.

    Hình dáng của chiếc xe này rất mượt mà.

Cụm thường gặp

外形美观 (hình dáng đẹp) / 外形设计 (thiết kế hình dáng) / 改变外形 (thay đổi hình dáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外形. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.