感想
Bính âmgǎnxiǎngHán-Việtcảm tưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cảm nghĩ, cảm tưởng, suy nghĩ (nảy sinh)
Giải nghĩa & ví dụ
接触外界事物而引起的想法
请谈谈你对这次活动的感想。
qǐng tántán nǐ duì zhè cì huódòng de gǎnxiǎng.
Xin hãy nói về cảm nghĩ của bạn đối với hoạt động lần này.
Cụm thường gặp
谈谈感想 (nói về cảm nghĩ) / 参观感想 (cảm nghĩ khi tham quan) / 深有感想 (cảm nghĩ sâu sắc)
感
想
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 感想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
感cảm