Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感想

Bính âmgǎnxiǎngHán-Việtcảm tưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cảm nghĩ, cảm tưởng, suy nghĩ (nảy sinh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接触外界事物而引起的想法

    请谈谈你对这次活动的感想。

    qǐng tántán nǐ duì zhè cì huódòng de gǎnxiǎng.

    Xin hãy nói về cảm nghĩ của bạn đối với hoạt động lần này.

Cụm thường gặp

谈谈感想 (nói về cảm nghĩ) / 参观感想 (cảm nghĩ khi tham quan) / 深有感想 (cảm nghĩ sâu sắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.