Bỏ qua điều hướng
Từ điển

梦想

Bính âmmèngxiǎngHán-Việtmộng tưởngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

mơ ước; mong mỏi; ước mơ; lý tưởng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mơ ước; mong mỏi

    渴望达到某种愿望

    她梦想成为一名医生。

    tā mèngxiǎng chéngwéi yì míng yīshēng.

    Cô ấy mơ ước trở thành một bác sĩ.

  1. ước mơ; lý tưởng

    心中希望实现的目标

    每个人都有自己的梦想。

    měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de mèngxiǎng.

    Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.

Cụm thường gặp

实现梦想 (thực hiện ước mơ) / 美好梦想 (ước mơ đẹp) / 我的梦想 (ước mơ của tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 梦想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.