梦想
Bính âmmèngxiǎngHán-Việtmộng tưởngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
mơ ước; mong mỏi; ước mơ; lý tưởng
Nghĩa theo từ loại
动
mơ ước; mong mỏi
渴望达到某种愿望
她梦想成为一名医生。
tā mèngxiǎng chéngwéi yì míng yīshēng.
Cô ấy mơ ước trở thành một bác sĩ.
名
ước mơ; lý tưởng
心中希望实现的目标
每个人都有自己的梦想。
měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de mèngxiǎng.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
Cụm thường gặp
实现梦想 (thực hiện ước mơ) / 美好梦想 (ước mơ đẹp) / 我的梦想 (ước mơ của tôi)
梦
想
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 梦想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.