Bỏ qua điều hướng
Từ điển

梦寐以求

Bính âmmèngmèiyǐqiúHán-Việtmộng mị dĩ cầuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hằng mong mỏi; ao ước bao lâu; mơ ước tha thiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 睡梦中都在追求,形容愿望非常迫切

    这份工作是他梦寐以求的。

    zhè fèn gōngzuò shì tā mèng mèi yǐ qiú de.

    Công việc này là điều anh ấy hằng mơ ước.

Cụm thường gặp

梦寐以求的机会 (cơ hội hằng mong ước) / 梦寐以求的生活 (cuộc sống mơ ước) / 梦寐以求的目标 (mục tiêu ao ước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 梦寐以求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.