Bỏ qua điều hướng
Từ điển

梦幻

Bính âmmènghuànHán-Việtmộng ảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mộng ảo; ảo mộng; cảnh như trong mơ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 如梦的幻境;虚幻不实的景象

    舞台布置得如梦幻一般。

    wǔtái bùzhì de rú mènghuàn yìbān.

    Sân khấu được bài trí đẹp như trong mộng ảo.

Cụm thường gặp

梦幻世界 (thế giới mộng ảo) / 梦幻色彩 (sắc màu huyền ảo) / 如梦幻般 (như trong mộng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 梦幻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.