梦幻
Bính âmmènghuànHán-Việtmộng ảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mộng ảo; ảo mộng; cảnh như trong mơ
Giải nghĩa & ví dụ
如梦的幻境;虚幻不实的景象
舞台布置得如梦幻一般。
wǔtái bùzhì de rú mènghuàn yìbān.
Sân khấu được bài trí đẹp như trong mộng ảo.
Cụm thường gặp
梦幻世界 (thế giới mộng ảo) / 梦幻色彩 (sắc màu huyền ảo) / 如梦幻般 (như trong mộng)
梦
幻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 梦幻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.