Bỏ qua điều hướng
Từ điển

幻影

Bính âmhuànyǐngHán-Việtảo ảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ảo ảnh; bóng ảo; hình ảnh hư ảo không thật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 虚幻不实的形象或景象

    沙漠中的幻影让旅人误以为有绿洲。

    shāmò zhōng de huànyǐng ràng lǚrén wù yǐwéi yǒu lǜzhōu.

    Ảo ảnh giữa sa mạc khiến lữ khách tưởng nhầm có ốc đảo.

Cụm thường gặp

虚无的幻影 (ảo ảnh hư vô) / 昔日的幻影 (bóng hình xưa cũ) / 追逐幻影 (đuổi theo ảo ảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 幻影. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.