Bỏ qua điều hướng
Từ điển

科幻

Bính âmkēhuànHán-Việtkhoa ảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

khoa học viễn tưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 科学幻想(的简称)

    我特别喜欢看科幻电影。

    wǒ tèbié xǐhuan kàn kēhuàn diànyǐng.

    Tôi đặc biệt thích xem phim khoa học viễn tưởng.

Cụm thường gặp

科幻小说 (tiểu thuyết khoa học viễn tưởng) / 科幻电影 (phim viễn tưởng) / 科幻世界 (thế giới viễn tưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 科幻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.