幻觉
Bính âmhuànjuéHán-Việtảo giácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ảo giác; cảm giác hư ảo không có thật
Giải nghĩa & ví dụ
由于神经或心理因素而产生的、并不存在的虚假感觉
长期失眠让他出现了幻觉。
chángqī shīmián ràng tā chūxiàn le huànjué.
Mất ngủ kéo dài khiến anh ấy xuất hiện ảo giác.
Cụm thường gặp
产生幻觉 (sinh ảo giác) / 视觉幻觉 (ảo giác thị giác) / 陷入幻觉 (chìm vào ảo giác)
幻
觉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 幻觉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
幻ảo