Bỏ qua điều hướng
Từ điển

幻想

Bính âmhuànxiǎngHán-Việtảo tưởngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

mơ tưởng, ảo tưởng, mộng tưởng; ảo tưởng, mộng tưởng, điều viển vông

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mơ tưởng, ảo tưởng, mộng tưởng

    以不切实际的想法进行想象

    他整天幻想着一夜暴富。

    tā zhěngtiān huànxiǎngzhe yīyè bàofù.

    Anh ta suốt ngày mơ tưởng làm giàu trong một đêm.

  1. ảo tưởng, mộng tưởng, điều viển vông

    不切实际的空想;美好的想象

    这只是一个不可能实现的幻想。

    zhè zhǐshì yīgè bù kěnéng shíxiàn de huànxiǎng.

    Đây chỉ là một ảo tưởng không thể thành hiện thực.

Cụm thường gặp

美好幻想 (ảo tưởng đẹp đẽ) / 沉浸幻想 (chìm trong mộng tưởng) / 科学幻想 (khoa học viễn tưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 幻想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.