Bỏ qua điều hướng
Từ điển

视频通话

Bính âmshìpín tōnghuàHán-Việtthị tần thông thoạiTừ loạidanh từ

gọi video

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可以看见对方的电话

    我每个周末跟家人视频通话。

    Wǒ měi gè zhōumò gēn jiārén shìpín tōnghuà.

    Cuối tuần nào tôi cũng gọi video với gia đình.

Cụm thường gặp

视频通话 (gọi video) / 跟家人视频通话 (gọi video với gia đình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 视频通话. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.