Bỏ qua điều hướng
Từ điển

匆忙

Bính âmcōngmángHán-Việtthông mangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

vội vàng, gấp gáp, hấp tấp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 急忙;急急忙忙

    他匆忙地收拾行李。

    tā cōngmáng de shōushi xíngli.

    Anh ấy vội vàng thu dọn hành lý.

Cụm thường gặp

匆忙出门 (vội vã ra khỏi nhà) / 走得匆忙 (đi vội) / 匆忙决定 (quyết định vội vàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 匆忙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.