Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灾难

Bính âmzāinànHán-Việttai nanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tai nạn, tai ương, thảm họa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天灾人祸所造成的严重损害和痛苦

    那场地震是一次巨大的灾难。

    nà chǎng dìzhèn shì yī cì jùdà de zāinàn.

    Trận động đất đó là một thảm họa to lớn.

Cụm thường gặp

深重灾难 (tai ương nặng nề) / 灾难片 (phim thảm họa) / 摆脱灾难 (thoát khỏi tai ương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灾难. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.