印刷
Bính âmyìnshuāHán-Việtấn loátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
in; in ấn
Giải nghĩa & ví dụ
把文字图画印到纸张等上面
这本书正在印刷中。
zhè běn shū zhèngzài yìnshuā zhōng.
Cuốn sách này đang trong quá trình in ấn.
Cụm thường gặp
印刷书籍 (in sách) / 彩色印刷 (in màu) / 印刷厂 (xưởng in)
印
刷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 印刷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
印ấn