Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牙刷

Bính âmyáshuāHán-Việtnha loátTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

bàn chải đánh răng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 刷牙时用的小刷子

    我买了一把新牙刷。

    wǒ mǎi le yì bǎ xīn yáshuā.

    Tôi đã mua một cái bàn chải mới.

Cụm thường gặp

一把牙刷 (một cái bàn chải) / 新牙刷 (bàn chải mới) / 用牙刷 (dùng bàn chải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牙刷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.