牙刷
Bính âmyáshuāHán-Việtnha loátTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
bàn chải đánh răng
Giải nghĩa & ví dụ
刷牙时用的小刷子
我买了一把新牙刷。
wǒ mǎi le yì bǎ xīn yáshuā.
Tôi đã mua một cái bàn chải mới.
Cụm thường gặp
一把牙刷 (một cái bàn chải) / 新牙刷 (bàn chải mới) / 用牙刷 (dùng bàn chải)
牙
刷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牙刷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.