牙齿
Bính âmyáchǐHán-Việtnha xỉTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
răng
Giải nghĩa & ví dụ
人和动物嘴里咀嚼食物的器官
我们每天都要保护好牙齿。
wǒmen měitiān dōu yào bǎohù hǎo yáchǐ.
Chúng ta phải bảo vệ răng mỗi ngày.
Cụm thường gặp
刷牙齿 (đánh răng) / 牙齿疼 (đau răng) / 一口牙齿 (hàm răng)
牙
齿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牙齿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.