牙龈
Bính âmyáyínHán-Việtnha ngânTừ loạidanh từ
lợi; nướu răng
Giải nghĩa & ví dụ
包着牙齿根部的那层肉
刷牙的时候牙龈出血了。
Shuā yá de shíhou yáyín chūxiě le.
Lúc đánh răng bị chảy máu chân răng.
Cụm thường gặp
牙龈出血 (chảy máu chân răng) / 牙龈肿了 (sưng lợi)
牙
龈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牙龈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.