Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牙龈

Bính âmyáyínHán-Việtnha ngânTừ loạidanh từ

lợi; nướu răng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 包着牙齿根部的那层肉

    刷牙的时候牙龈出血了。

    Shuā yá de shíhou yáyín chūxiě le.

    Lúc đánh răng bị chảy máu chân răng.

Cụm thường gặp

牙龈出血 (chảy máu chân răng) / 牙龈肿了 (sưng lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牙龈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.