Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牙医

Bính âmyáyīHán-Việtnha yTừ loạidanh từ

nha sĩ; bác sĩ răng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专门给人看牙齿的医生

    牙疼得厉害,我得去看牙医了。

    Yá téng de lìhai, wǒ děi qù kàn yáyī le.

    Răng đau quá, tôi phải đi khám nha sĩ thôi.

Cụm thường gặp

看牙医 (đi khám răng) / 当牙医 (làm nha sĩ) / 预约牙医 (đặt lịch nha sĩ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牙医. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.