Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牙膏

Bính âmyágāoHán-Việtnha caoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

kem đánh răng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 刷牙时用的膏状清洁用品

    牙膏用完了,要再买一管。

    yágāo yòng wán le, yào zài mǎi yì guǎn.

    Kem đánh răng hết rồi, phải mua thêm một tuýp.

Cụm thường gặp

一管牙膏 (một tuýp kem đánh răng) / 挤牙膏 (bóp kem đánh răng) / 买牙膏 (mua kem đánh răng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牙膏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.