Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脚印

Bính âmjiǎoyìnHán-Việtcước ấnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

dấu chân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脚踩在地面留下的痕迹

    雪地上留下了一串脚印。

    xuě dì shàng liú xià le yí chuàn jiǎoyìn.

    Trên mặt tuyết để lại một hàng dấu chân.

Cụm thường gặp

一串脚印 (một hàng dấu chân) / 留下脚印 (để lại dấu chân) / 深深的脚印 (dấu chân sâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脚印. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.