脚印
Bính âmjiǎoyìnHán-Việtcước ấnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
dấu chân
Giải nghĩa & ví dụ
脚踩在地面留下的痕迹
雪地上留下了一串脚印。
xuě dì shàng liú xià le yí chuàn jiǎoyìn.
Trên mặt tuyết để lại một hàng dấu chân.
Cụm thường gặp
一串脚印 (một hàng dấu chân) / 留下脚印 (để lại dấu chân) / 深深的脚印 (dấu chân sâu)
脚
印
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脚印. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
脚cước