Bỏ qua điều hướng
Từ điển

指手画脚

Bính âmzhǐshǒu-huàjiǎoHán-Việtchỉ thủ hoạ cướcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

khoa chân múa tay; chỉ trỏ bình phẩm, tùy tiện phê phán ra vẻ chỉ đạo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容说话时兼用手势;也指乱加指点、批评

    你不了解情况,就别在旁边指手画脚。

    nǐ bù liǎojiě qíngkuàng, jiù bié zài pángbiān zhǐshǒu-huàjiǎo.

    Anh không hiểu tình hình thì đừng đứng bên cạnh chỉ trỏ bình phẩm.

Cụm thường gặp

对人指手画脚 (chỉ trỏ người khác) / 别指手画脚 (đừng khoa chân múa tay) / 爱指手画脚 (hay chỉ trỏ bình phẩm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 指手画脚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.