手指
Bính âmshǒuzhǐHán-Việtthủ chỉTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ngón tay
Giải nghĩa & ví dụ
手前端分开的部分
她的手指又长又细。
tā de shǒuzhǐ yòu cháng yòu xì.
Ngón tay của cô ấy vừa dài vừa thon.
Cụm thường gặp
十个手指 (mười ngón tay) / 手指头 (đầu ngón tay) / 受伤的手指 (ngón tay bị thương)
手
指
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 手指. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
手thủ