Bỏ qua điều hướng
Từ điển

指示

Bính âmzhǐshìHán-Việtchỉ kỳTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

chỉ thị; ra lệnh cho cấp dưới; chỉ thị (mệnh lệnh, chỉ đạo của cấp trên)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chỉ thị; ra lệnh cho cấp dưới

    上级对下级说明处理问题的原则和方法

    领导指示我们尽快完成任务。

    lǐngdǎo zhǐshì wǒmen jǐnkuài wánchéng rènwù.

    Lãnh đạo chỉ thị chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ càng sớm càng tốt.

  1. chỉ thị (mệnh lệnh, chỉ đạo của cấp trên)

    上级给下级的指导性意见

    我们必须执行上级的指示。

    wǒmen bìxū zhíxíng shàngjí de zhǐshì.

    Chúng tôi phải chấp hành chỉ thị của cấp trên.

Cụm thường gặp

下达指示 (ban chỉ thị) / 执行指示 (chấp hành chỉ thị) / 重要指示 (chỉ thị quan trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 指示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.