Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绊脚石

Bính âmbànjiǎoshíHán-Việtbán cước thạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hòn đá cản chân; chướng ngại; vật cản trở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻阻碍前进的人或事物

    落后的观念成了改革路上的绊脚石。

    luòhòu de guānniàn chéng le gǎigé lù shàng de bànjiǎoshí.

    Tư tưởng lạc hậu trở thành hòn đá cản chân trên con đường cải cách.

Cụm thường gặp

搬开绊脚石 (dọn bỏ vật cản) / 成为绊脚石 (trở thành chướng ngại) / 扫除绊脚石 (quét sạch trở ngại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绊脚石. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.