Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手脚

Bính âmshǒujiǎoHán-Việtthủ cướcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tay chân; cử động, động tác; mánh khóe; trò gian lận (ngầm giở trò)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tay chân; cử động, động tác

    指手和脚的动作

    他做事手脚很麻利。

    tā zuòshì shǒujiǎo hěn málì.

    Anh ấy làm việc tay chân rất nhanh nhẹn.

  2. mánh khóe; trò gian lận (ngầm giở trò)

    比喻暗中做的不正当的活动或花招

    有人在账目上做了手脚。

    yǒurén zài zhàngmù shàng zuò le shǒujiǎo.

    Có kẻ đã giở trò gian lận trong sổ sách.

Cụm thường gặp

手脚麻利 (tay chân nhanh nhẹn) / 做手脚 (giở trò gian lận) / 手脚干净 (làm ăn sạch sẽ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手脚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.