Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脚趾

Bính âmjiǎozhǐHán-Việtcước chỉTừ loạidanh từ

ngón chân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脚前端分开的部分

    我的脚趾被门碰了一下,很疼。

    Wǒ de jiǎozhǐ bèi mén pèng le yíxià, hěn téng.

    Ngón chân tôi bị cửa va vào một cái, rất đau.

Cụm thường gặp

大脚趾 (ngón chân cái) / 脚趾疼 (đau ngón chân) / 十个脚趾 (mười ngón chân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脚趾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.