违规
Bính âmwéiguīHán-Việtvy quyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
vi phạm quy định; làm trái quy tắc
Giải nghĩa & ví dụ
违反规定或规则。
他因违规操作被罚款。
tā yīn wéiguī cāozuò bèi fákuǎn.
Anh ấy bị phạt tiền vì thao tác sai quy định.
Cụm thường gặp
违规操作 (thao tác sai quy định) / 违规停车 (đỗ xe sai quy định) / 严重违规 (vi phạm nghiêm trọng)
违
规
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 违规. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.