Bỏ qua điều hướng
Từ điển

创作

chuàngzuòHán-Việtsáng tácTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

sáng tác (văn nghệ); tác phẩm; sự sáng tác

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. sáng tác (văn nghệ)

    创造文学艺术作品

    他正在创作一部新小说。

    tā zhèngzài chuàngzuò yī bù xīn xiǎoshuō.

    Anh ấy đang sáng tác một cuốn tiểu thuyết mới.

名

  1. tác phẩm; sự sáng tác

    创作出来的文艺作品

    这是他最满意的一部创作。

    zhè shì tā zuì mǎnyì de yī bù chuàngzuò.

    Đây là tác phẩm anh ấy ưng ý nhất.

Cụm thường gặp

文学创作 (sáng tác văn học) / 创作灵感 (cảm hứng sáng tác) / 创作一首歌 (sáng tác một bài hát)

Cách viết

创

作

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 创作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.