创作
Bính âmchuàngzuòHán-Việtsáng tácTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
sáng tác (văn nghệ); tác phẩm; sự sáng tác
Nghĩa theo từ loại
动
sáng tác (văn nghệ)
创造文学艺术作品
他正在创作一部新小说。
tā zhèngzài chuàngzuò yī bù xīn xiǎoshuō.
Anh ấy đang sáng tác một cuốn tiểu thuyết mới.
名
tác phẩm; sự sáng tác
创作出来的文艺作品
这是他最满意的一部创作。
zhè shì tā zuì mǎnyì de yī bù chuàngzuò.
Đây là tác phẩm anh ấy ưng ý nhất.
Cụm thường gặp
文学创作 (sáng tác văn học) / 创作灵感 (cảm hứng sáng tác) / 创作一首歌 (sáng tác một bài hát)
创
作
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 创作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
创sáng